eureka moment

/jʊˈrikə ˈmoʊmənt/
Danh từ
  1. (thành ngữ) Giây phút phát hiện bất ngờ.
    (idiomatic) The moment of a sudden unexpected discovery.
    2002, Evolutionary biology's 'Eureka!' moment supposedly took place some time in September or October 1835, during the Beagle's five-week visit to the Galapagos Islands. — London Review of Books, 7 Mar 2002
    2002, 'Eureka!' của sinh học tiến hóa Khoảnh khắc được cho là diễn ra vào khoảng tháng 9 hoặc tháng 10 năm 1835, trong chuyến thăm kéo dài 5 tuần của Beagle tới Quần đảo Galapagos. - Tạp chí Sách Luân Đôn, ngày 7 tháng 3 năm 2002
    Từ đồng nghĩa:light-bulb moment
🎬 Nghe “eureka moment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish